TanroDictionary Sổ từ

mutualise

/mjˈuːtʃuːəlˌaɪz/

Anh
0

mutualise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành của chung; Trở thành của chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thành của chung.động từEN-VI Dict
  2. Trở thành của chung.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They mutualise the tools for the workshop.

  2. The ideas mutualise during the long discussion.