Nghĩa tiếng Việt
- Loại sáo (nhạc) thường chơi ở các nơi quãng cáo.danh từEN-VI Dict
- Ánh sáng sau phòng thu (nhạc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Soft muzak played in the shop all afternoon.
-
The room had a muzak glow after sunset.