Nghĩa tiếng Việt
- Làm giãn đồng tử.tính từEN-VI Dict
- Thuốc làm giãn đồng tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor used a mydriatic eye drop.
-
The nurse gave him a mydriatic before the exam.
/ˌmɪdriːˈætɪk/
mydriatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm giãn đồng tử; Thuốc làm giãn đồng tử.
The doctor used a mydriatic eye drop.
The nurse gave him a mydriatic before the exam.