TanroDictionary Sổ từ

myocardiograph

/ˌmaɪəˈkɑːrdiːˌɡræʃ/

Anh
0

myocardiograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy ghi cơ tim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy ghi cơ tim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The myocardiograph recorded each heartbeat on paper.