Nghĩa tiếng Việt
- Tay sai đắc lực; lâu la.danh từEN-VI Dict
- Du côn đánh thuê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He acted like a loyal myrmidon.
-
The gang sent a myrmidon to threaten him.
/ˈmɜːməˌdɑːn/
myrmidon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay sai đắc lực; lâu la; Du côn đánh thuê.
He acted like a loyal myrmidon.
The gang sent a myrmidon to threaten him.