TanroDictionary Sổ từ

mystery

/ˈmɪstri/

Anh Thông dụng
0

mystery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều huyền bí, điều thần bí; Bí mật, điều bí ẩn; (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, nghi thức bí truyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều huyền bí, điều thần bí.danh từEN-VI Dict
  2. Bí mật, điều bí ẩn.danh từEN-VI Dict
  3. (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, nghi thức bí truyền.danh từEN-VI Dict
  4. Kịch tôn giáo (thời Trung cổ).danh từEN-VI Dict
  5. Tiểu thuyết thần bí; truyện trinh thám.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mystery of the lost city remains unsolved.

  2. Do not make a mystery of the simple truth.

  3. They discussed the mystery in private.

  4. The class watched a mystery play.

  5. She enjoys a mystery with a clever ending.