Nghĩa tiếng Việt
- Đạo thần bí.danh từEN-VI Dict
- Thuyết thần bí; chủ nghĩa thần bí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Mysticism shaped his quiet daily life.
-
He had a strong interest in mysticism.
/ˈmɪstɪsɪzəm/
mysticism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đạo thần bí; Thuyết thần bí; chủ nghĩa thần bí.
Mysticism shaped his quiet daily life.
He had a strong interest in mysticism.