TanroDictionary Sổ từ

mysticism

/ˈmɪstɪsɪzəm/

Anh
0

mysticism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đạo thần bí; Thuyết thần bí; chủ nghĩa thần bí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạo thần bí.danh từEN-VI Dict
  2. Thuyết thần bí; chủ nghĩa thần bí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Mysticism shaped his quiet daily life.

  2. He had a strong interest in mysticism.