Nghĩa tiếng Việt
- Người lừa bịp, kẻ mê hoặc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mystificator tricked him with clever words.
/ˌmɪstəˈfæktɪk/
mystificator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lừa bịp, kẻ mê hoặc.
The mystificator tricked him with clever words.