Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mystifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her calm smile mystifies everyone at work.
/mˈɪstɪfˌaɪz/
mystifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mystify.
Her calm smile mystifies everyone at work.