TanroDictionary Sổ từ

mystique

/mɪˈstiːk/

Anh
0

mystique là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không khí thần bí; Thuật thần bí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không khí thần bí.danh từEN-VI Dict
  2. Thuật thần bí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old shop had a quiet mystique.

  2. She studied mystique in ancient stories.