Nghĩa tiếng Việt
- Thần thoại học; (thuộc) thần thoại.tính từEN-VI Dict
- Hoang đường, tưởng tượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book described mythological creatures.
-
His idea sounded mythological and unreal.
/ˌmɪθəˈlɒdʒɪkl/
mythological là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần thoại học; (thuộc) thần thoại; Hoang đường, tưởng tượng.
The book described mythological creatures.
His idea sounded mythological and unreal.