TanroDictionary Sổ từ

nài

Việt
0

nài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người quản tượng, người chăn voi; Người quản tượng, người chăn voi.; Dây vòng số; Buộc vào chân để trèo lên cây (cau) cho chắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quản tượng, người chăn voi.danh từWiktionary
  2. Người quản tượng, người chăn voi.; Dây vòng số.danh từWiktionary
  3. Buộc vào chân để trèo lên cây (cau) cho chắc.danh từWiktionary
  4. Buộc vào chân để trèo lên cây (cau) cho chắc.; Vòng dây buộc giữa ách cày.danh từWiktionary
  5. Cố xin, yêu cầu cho bằng được.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nài voi.

  2. Làm các nài để trèo cau.

  3. Vặn nài bẻ ách.

  4. Nài cho được giá.

  5. Nài bố mẹ cho đi chơi.