Nghĩa tiếng Việt
- Người quản tượng, người chăn voi.danh từWiktionary
- Người quản tượng, người chăn voi.; Dây vòng số.danh từWiktionary
- Buộc vào chân để trèo lên cây (cau) cho chắc.danh từWiktionary
- Buộc vào chân để trèo lên cây (cau) cho chắc.; Vòng dây buộc giữa ách cày.danh từWiktionary
- Cố xin, yêu cầu cho bằng được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nài voi.
-
Làm các nài để trèo cau.
-
Vặn nài bẻ ách.
-
Nài cho được giá.
-
Nài bố mẹ cho đi chơi.