Nghĩa tiếng Việt
- Người phụ nữ trẻ.danh từWiktionary
- Con gái quan lang ở miền thượng du (cũ).danh từWiktionary
- Đt Đại từ chỉ phụ nữ trẻ ở ngôi thứ hai và thứ ba về số ít.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đạm Tiên, nàng ấy xưa là ca nhi (Truyện Kiều)
-
Một cô nàng xinh đẹp.
-
Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (Truyện Kiều)