Nghĩa tiếng Việt
- Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.danh từWiktionary
- Phần áo ở nách.danh từWiktionary
- Cạnh, góc.danh từWiktionary
- Sự nuôi nấng con cái vất vả.danh từWiktionary
- Ẵm ở bên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lên ổ gà ở nách.
-
Lông nách.
-
Khéo vá vai, tài vá nách. (tục ngữ)
-
Nách tường bông liễu bay sang láng giềng (Truyện Kiều)
-
Gió heo may ù ù thổi lên nách tường (Tô Hoài)