TanroDictionary Sổ từ

nách

Việt
0

nách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực; Phần áo ở nách; Cạnh, góc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.danh từWiktionary
  2. Phần áo ở nách.danh từWiktionary
  3. Cạnh, góc.danh từWiktionary
  4. Sự nuôi nấng con cái vất vả.danh từWiktionary
  5. Ẵm ở bên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lên ổ gà ở nách.

  2. Lông nách.

  3. Khéo vá vai, tài vá nách. (tục ngữ)

  4. Nách tường bông liễu bay sang láng giềng (Truyện Kiều)

  5. Gió heo may ù ù thổi lên nách tường (Tô Hoài)