TanroDictionary Sổ từ

nái

Việt
0

nái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bọ nẹt; Sợi tơ thô, ươm lẫn tơ gốc với tơ nõn; Hàng dệt bằng nái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọ nẹt.danh từWiktionary
  2. Sợi tơ thô, ươm lẫn tơ gốc với tơ nõn.danh từWiktionary
  3. Hàng dệt bằng nái.danh từWiktionary
  4. Lợn (hoặc trâu, bò, v.v.) (nói tắt).danh từWiktionary
  5. Thuộc giống cái, nuôi để cho đẻ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Kéo nái.

  2. Thắt lưng nái.

  3. Đàn nái.

  4. Lợn nái.

  5. Trâu nái.