Nghĩa tiếng Việt
- Bọ nẹt.danh từWiktionary
- Sợi tơ thô, ươm lẫn tơ gốc với tơ nõn.danh từWiktionary
- Hàng dệt bằng nái.danh từWiktionary
- Lợn (hoặc trâu, bò, v.v.) (nói tắt).danh từWiktionary
- Thuộc giống cái, nuôi để cho đẻ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Kéo nái.
-
Thắt lưng nái.
-
Đàn nái.
-
Lợn nái.
-
Trâu nái.