Nghĩa tiếng Việt
- Dùng tay đỡ và đưa lên cao.động từWiktionary
- Đỡ dậy.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày (Truyện Kiều)
-
Chị ngã em nâng. (tục ngữ)
nâng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng tay đỡ và đưa lên cao; Đỡ dậy.
Vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày (Truyện Kiều)
Chị ngã em nâng. (tục ngữ)