TanroDictionary Sổ từ

nâu

Việt
0

nâu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải; Có màu vàng hung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải.danh từWiktionary
  2. Có màu vàng hung.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Vào rừng, tìm cây nâu để đào lấy củ.

  2. Quần nâu áo vải. (tục ngữ)