Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải.danh từWiktionary
- Có màu vàng hung.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Vào rừng, tìm cây nâu để đào lấy củ.
-
Quần nâu áo vải. (tục ngữ)
nâu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải; Có màu vàng hung.
Vào rừng, tìm cây nâu để đào lấy củ.
Quần nâu áo vải. (tục ngữ)