TanroDictionary Sổ từ

nây

Việt
0

nây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chừng này; L; Thịt mỡ bèo nhèo ở bụng lợn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chừng này.danh từWiktionary
  2. L.danh từWiktionary
  3. Thịt mỡ bèo nhèo ở bụng lợn.danh từWiktionary
  4. Nói béo mập mạp.tính từ いWiktionary
  5. .tính từ いWiktionary
  6. Này.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lớn bằng nây mà còn vòi mẹ.

  2. Béo nây.

  3. Bên nây, bên kia.