Nghĩa tiếng Việt
- Chừng này.danh từWiktionary
- L.danh từWiktionary
- Thịt mỡ bèo nhèo ở bụng lợn.danh từWiktionary
- Nói béo mập mạp.tính từ いWiktionary
- .tính từ いWiktionary
- Này.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lớn bằng nây mà còn vòi mẹ.
-
Béo nây.
-
Bên nây, bên kia.