Nghĩa tiếng Việt
- Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Khi nãy.
-
Lúc nãy.
-
Ban nãy.
nãy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua.
Khi nãy.
Lúc nãy.
Ban nãy.