TanroDictionary Sổ từ

nãy

Việt
0

nãy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Khi nãy.

  2. Lúc nãy.

  3. Ban nãy.