TanroDictionary Sổ từ

ném

Việt
0

ném là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ném lựu đạn.

  2. Thi ném xa.

  3. Máy bay ném bom (thả bom).