Nghĩa tiếng Việt
- Bằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ném lựu đạn.
-
Thi ném xa.
-
Máy bay ném bom (thả bom).