Nghĩa tiếng Việt
- Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn.danh từWiktionary
- Que, cây (hương).danh từWiktionary
- Đơn vị đo khối lượng bằng.danh từWiktionary
- Lạng ta (Ớ.danh từWiktionary
- Gam).danh từWiktionary
- Đè, ép xuống.động từWiktionary
- Kìm giữ tình cảm trong lòng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Củ nén.
-
Thắp mấy nén hương .
-
Nén hương đến trước.
-
Nén tơ.
-
Nén bạc đâm toạc tờ giấy.