TanroDictionary Sổ từ

nén

Việt
0

nén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn; Que, cây (hương); Đơn vị đo khối lượng bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn.danh từWiktionary
  2. Que, cây (hương).danh từWiktionary
  3. Đơn vị đo khối lượng bằng.danh từWiktionary
  4. Lạng ta (Ớ.danh từWiktionary
  5. Gam).danh từWiktionary
  6. Đè, ép xuống.động từWiktionary
  7. Kìm giữ tình cảm trong lòng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Củ nén.

  2. Thắp mấy nén hương .

  3. Nén hương đến trước.

  4. Nén tơ.

  5. Nén bạc đâm toạc tờ giấy.