néo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ làm bằng hai đoạn tre nối với nhau bằng một đoạn thừng, dùng để cặp lúa mà đập; Thanh tre hay gỗ dùng để xoắn một vòng dây cho chặt; Xoắn chặt bằng cái néo. Già néo đứt giây. Làm găng quá nên hỏng việc.
Nghĩa tiếng Việt
Đồ làm bằng hai đoạn tre nối với nhau bằng một đoạn thừng, dùng để cặp lúa mà đập.danh từWiktionary
Thanh tre hay gỗ dùng để xoắn một vòng dây cho chặt.danh từWiktionary
Xoắn chặt bằng cái néo. Già néo đứt giây. Làm găng quá nên hỏng việc.động từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm