TanroDictionary Sổ từ

néo

Việt
0

néo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ làm bằng hai đoạn tre nối với nhau bằng một đoạn thừng, dùng để cặp lúa mà đập; Thanh tre hay gỗ dùng để xoắn một vòng dây cho chặt; Xoắn chặt bằng cái néo. Già néo đứt giây. Làm găng quá nên hỏng việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ làm bằng hai đoạn tre nối với nhau bằng một đoạn thừng, dùng để cặp lúa mà đập.danh từWiktionary
  2. Thanh tre hay gỗ dùng để xoắn một vòng dây cho chặt.danh từWiktionary
  3. Xoắn chặt bằng cái néo. Già néo đứt giây. Làm găng quá nên hỏng việc.động từWiktionary