TanroDictionary Sổ từ

nêm

Việt
0

nêm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mảnh cứng, nhỏ dùng để chêm cho chặt. Nêm gài rất chặt. Tháo nêm; Chêm hoặc lèn cho chặt. cối. Chật như nêm; . Cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn khi đã nấu chín. Nêm canh. Nêm ít muối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh cứng, nhỏ dùng để chêm cho chặt. Nêm gài rất chặt. Tháo nêm.danh từWiktionary
  2. Chêm hoặc lèn cho chặt. cối. Chật như nêm.động từWiktionary
  3. . Cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn khi đã nấu chín. Nêm canh. Nêm ít muối.động từWiktionary