Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh cứng, nhỏ dùng để chêm cho chặt. Nêm gài rất chặt. Tháo nêm.danh từWiktionary
- Chêm hoặc lèn cho chặt. cối. Chật như nêm.động từWiktionary
- . Cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn khi đã nấu chín. Nêm canh. Nêm ít muối.động từWiktionary