Nghĩa tiếng Việt
- Cần làm.động từWiktionary
- Đáng.động từWiktionary
- Ra, thành.conjWiktionary
- Có danh vị, được nhiều người biết tiếng.cụm từWiktionary
Ví dụ
-
Nên dậy sớm mà tập thể dục.
-
Việc đó nên thực hiện ngay.
-
Học sao cho nên người.
-
Vì lười nên dốt.