TanroDictionary Sổ từ

nên

Việt
0

nên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cần làm; Đáng; Ra, thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cần làm.động từWiktionary
  2. Đáng.động từWiktionary
  3. Ra, thành.conjWiktionary
  4. Có danh vị, được nhiều người biết tiếng.cụm từWiktionary

Ví dụ

  1. Nên dậy sớm mà tập thể dục.

  2. Việc đó nên thực hiện ngay.

  3. Học sao cho nên người.

  4. Vì lười nên dốt.