Nghĩa tiếng Việt
- Nhét cho đầy, cho chặt.động từWiktionary
- Ăn cho thật nhiều.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ních ổi đầy túi.
-
Ních cơm đầy dạ dày.
ních là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhét cho đầy, cho chặt; Ăn cho thật nhiều.
Ních ổi đầy túi.
Ních cơm đầy dạ dày.