Nghĩa tiếng Việt
- Im, nén lại.động từWiktionary
- Nhịn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khóc mãi rồi nó cũng nín.
-
Nín thở.
-
Nín nhục.
nín là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Im, nén lại; Nhịn.
Khóc mãi rồi nó cũng nín.
Nín thở.
Nín nhục.