Nghĩa tiếng Việt
- Hòm đựng sách vở, quần áo.danh từWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cầm thư một níp rủ nhau lên đường (Phương Hoa)
níp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hòm đựng sách vở, quần áo; (Xem từ nguyên 1).
Cầm thư một níp rủ nhau lên đường (Phương Hoa)