Nghĩa tiếng Việt
- Xem Giống: Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu dadanh từWiktionary
- Rất thạo (thtục).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Con nòi cháu giống.
-
Cờ bạc nòi.
nòi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem Giống; Rất thạo (thtục).
Con nòi cháu giống.
Cờ bạc nòi.