Nghĩa tiếng Việt
- Cái ổ giữa một vật gì.danh từWiktionary
- Cái cốt nong vào trong một vật để làm cho rộng ra.danh từWiktionary
- Tờ giấy có kẻ ô lồng vào dưới tờ giấy trắng để viết cho được thẳng dòng.danh từWiktionary
- Luồn cái nòng hay cái phóng vào trong.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nòng nến.
-
Cái nòng giày.
-
Nòng bấc vào đèn.