TanroDictionary Sổ từ

nòng

Việt
0

nòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái ổ giữa một vật gì; Cái cốt nong vào trong một vật để làm cho rộng ra; Tờ giấy có kẻ ô lồng vào dưới tờ giấy trắng để viết cho được thẳng dòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái ổ giữa một vật gì.danh từWiktionary
  2. Cái cốt nong vào trong một vật để làm cho rộng ra.danh từWiktionary
  3. Tờ giấy có kẻ ô lồng vào dưới tờ giấy trắng để viết cho được thẳng dòng.danh từWiktionary
  4. Luồn cái nòng hay cái phóng vào trong.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nòng nến.

  2. Cái nòng giày.

  3. Nòng bấc vào đèn.