Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ cao nhất của mái nhà; thường ở giữa hai mái.danh từWiktionary
- Phần ở trên cao nhất của vật gì cao.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nóc tủ.
-
Nóc chạn.
nóc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ cao nhất của mái nhà; thường ở giữa hai mái; Phần ở trên cao nhất của vật gì cao.
Nóc tủ.
Nóc chạn.