Nghĩa tiếng Việt
- Nói dối.động từ
- Nói hỗn hay nói những điều nhảm nhí, không đứng đắn.động từ
Ví dụ
-
Nó nói láo đấy, đừng có tin.
-
Ngồi nói láo với nhau hết cả ngày cả buổi.
-
Đừng có nói láo!.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép