TanroDictionary Sổ từ

nói láo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói dối.động từ
  2. Nói hỗn hay nói những điều nhảm nhí, không đứng đắn.động từ

Ví dụ

  1. Nó nói láo đấy, đừng có tin.

  2. Ngồi nói láo với nhau hết cả ngày cả buổi.

  3. Đừng có nói láo!.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép