Nghĩa tiếng Việt
- Có tật phát âm cứ phải nhắc lại nhiều lần một âm.động từ
Tiếng Nhật
- 吃るどもるnói lắp, cà lăm
Ví dụ
-
Ông ta là luật sư mà lại có tật nói lắp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ông ta là luật sư mà lại có tật nói lắp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép