Nghĩa tiếng Việt
- Nói tự do với người trên khi người ta không hỏi đến.động từ
Ví dụ
-
Nói leo với bạn của bố.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nói leo với bạn của bố.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép