TanroDictionary Sổ từ

nón gỗ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nón của lính thời trước, nhỏ vừa bằng đầu và làm bằng tre ghép.unknown

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép