Nghĩa tiếng Việt
- có nhiệt độ cao.tính từ いWiktionary
- tính cách bị kích động, dễ có phản ứng bạo lựctính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bánh mỳ nóng
-
Ông này rất nóng tính
nóng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: có nhiệt độ cao; tính cách bị kích động, dễ có phản ứng bạo lực.
Bánh mỳ nóng
Ông này rất nóng tính