TanroDictionary Sổ từ

nô-en

Việt
0

nô-en là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lễ của Thiên chúa giáo, kỷ niệm ngày Giê-xu đản sinh, mỗi năm cử hành vào ngày; Tháng; Dương lịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ của Thiên chúa giáo, kỷ niệm ngày Giê-xu đản sinh, mỗi năm cử hành vào ngày.danh từWiktionary
  2. Tháng.danh từWiktionary
  3. Dương lịch.danh từWiktionary