Nghĩa tiếng Việt
- Lễ của Thiên chúa giáo, kỷ niệm ngày Giê-xu đản sinh, mỗi năm cử hành vào ngày.danh từWiktionary
- Tháng.danh từWiktionary
- Dương lịch.danh từWiktionary
nô-en là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lễ của Thiên chúa giáo, kỷ niệm ngày Giê-xu đản sinh, mỗi năm cử hành vào ngày; Tháng; Dương lịch.