TanroDictionary Sổ từ

nôi

Việt
0

nôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan bằng mây hay tre, hay đóng bằng gỗ, tựa cái thúng lớn, bên trong lót vải mềm và ấm; để trẻ nhỏ nằm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan bằng mây hay tre, hay đóng bằng gỗ, tựa cái thúng lớn, bên trong lót vải mềm và ấm; để trẻ nhỏ nằm.danh từWiktionary