Nghĩa tiếng Việt
- Nói thơ, văn, viết bằng chữ nôm.tính từ いWiktionary
- Dễ hiểu, không văn hoa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thơ nôm.
-
Câu văn nôm lắm.
nôm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói thơ, văn, viết bằng chữ nôm; Dễ hiểu, không văn hoa.
Thơ nôm.
Câu văn nôm lắm.