TanroDictionary Sổ từ

nông

Việt
0

nông là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghề làm ruộng; Người làm ruộng; Có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề làm ruộng.danh từWiktionary
  2. Người làm ruộng.danh từWiktionary
  3. Có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường.tính từ いWiktionary
  4. Nông cạn (nói tắt)tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nghề nông.

  2. Phát triển nông, lâm nghiệp.

  3. Công nông liên minh.

  4. Con nhà nông.

  5. Ao nông.