Nghĩa tiếng Việt
- Núi (nói khái quát)danh từ
Ví dụ
-
núi non hùng vĩ
-
núi non hiểm trở
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
núi non hùng vĩ
núi non hiểm trở
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép