TanroDictionary Sổ từ

núm

Việt
0

núm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi; . Nắm. Một núm gạo; . Túm. Núm áo kéo lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi.danh từWiktionary
  2. . Nắm. Một núm gạo.danh từWiktionary
  3. . Túm. Núm áo kéo lại.động từWiktionary