Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi.danh từWiktionary
- . Nắm. Một núm gạo.danh từWiktionary
- . Túm. Núm áo kéo lại.động từWiktionary
núm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi; . Nắm. Một núm gạo; . Túm. Núm áo kéo lại.