Nghĩa tiếng Việt
- Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín.danh từWiktionary
- Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau.danh từWiktionary
- Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại.danh từWiktionary
- . Điểm trọng yếu.danh từWiktionary
- Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch.danh từWiktionary
- . Cúc.danh từWiktionary
- Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện.danh từWiktionary
- . Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật).danh từWiktionary
- Đóng kín miệng chai lọ bằng.động từWiktionary
- . Mút.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mở nút chai
-
Nút thừng.
-
Nút giao thông.
-
Điểm nút của vấn đề.
-
Cái nút của câu chuyện.