TanroDictionary Sổ từ

nút

Việt
0

nút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín; Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau; Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín.danh từWiktionary
  2. Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau.danh từWiktionary
  3. Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại.danh từWiktionary
  4. . Điểm trọng yếu.danh từWiktionary
  5. Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch.danh từWiktionary
  6. . Cúc.danh từWiktionary
  7. Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện.danh từWiktionary
  8. . Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật).danh từWiktionary
  9. Đóng kín miệng chai lọ bằng.động từWiktionary
  10. . Mút.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mở nút chai

  2. Nút thừng.

  3. Nút giao thông.

  4. Điểm nút của vấn đề.

  5. Cái nút của câu chuyện.