Nghĩa tiếng Việt
- Chu kỳ của lịch.danh từWiktionary
- Khoảng thời gian thường là bốn mùa hoặc mười hai tháng.danh từWiktionary
- Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời, bằng 365 ngày, 5 giờ, 49 phút, 12 giây.danh từWiktionary
- Thời gian của vòng quay của một hành tinh xung quanh một thiên thể khác.danh từWiktionary
- Đơn vị đo thời gian trong hệ SI (năm Julius), bằng chính xác 365,25 ngày hay 31 557 600 giây.danh từWiktionary
- Bốn cộng một; sáu trừ một; vân vân...số từWiktionary
Ví dụ
-
Năm 2000.
-
Năm Âm lịch.
-
Một năm thường có 365 ngày, năm nhuận có 366 ngày.
-
Một năm làm nhà, ba năm hết gạo (tục ngữ).
-
Một năm là mấy tháng xuân, một ngày là mấy giờ dần sớm mai (ca dao).