TanroDictionary Sổ từ

năm

Việt
0

năm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chu kỳ của lịch; Khoảng thời gian thường là bốn mùa hoặc mười hai tháng; Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời, bằng 365 ngày, 5 giờ, 49 phút, 12 giây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chu kỳ của lịch.danh từWiktionary
  2. Khoảng thời gian thường là bốn mùa hoặc mười hai tháng.danh từWiktionary
  3. Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời, bằng 365 ngày, 5 giờ, 49 phút, 12 giây.danh từWiktionary
  4. Thời gian của vòng quay của một hành tinh xung quanh một thiên thể khác.danh từWiktionary
  5. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI (năm Julius), bằng chính xác 365,25 ngày hay 31 557 600 giây.danh từWiktionary
  6. Bốn cộng một; sáu trừ một; vân vân...số từWiktionary

Ví dụ

  1. Năm 2000.

  2. Năm Âm lịch.

  3. Một năm thường có 365 ngày, năm nhuận có 366 ngày.

  4. Một năm làm nhà, ba năm hết gạo (tục ngữ).

  5. Một năm là mấy tháng xuân, một ngày là mấy giờ dần sớm mai (ca dao).