Nghĩa tiếng Việt
- Hay, thường.advWiktionary
Ví dụ
-
Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen. (tục ngữ)
-
Năng nhặt chặt bị. (tục ngữ)
năng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hay, thường.
Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen. (tục ngữ)
Năng nhặt chặt bị. (tục ngữ)