TanroDictionary Sổ từ

nĩa

Việt
0

nĩa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng thường bằng kim loại, có dạng như cái thìa nhưng đầu có răng nhọn, cán dẹt, dùng để lấy thức ăn; Công cụ có răng, tựa như cái nĩa trên bàn ăn, dùng để cào, xúc đá, vôi tảng, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng thường bằng kim loại, có dạng như cái thìa nhưng đầu có răng nhọn, cán dẹt, dùng để lấy thức ăn.danh từWiktionary
  2. Công cụ có răng, tựa như cái nĩa trên bàn ăn, dùng để cào, xúc đá, vôi tảng, v.v.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. dùng nĩa xúc vôi