Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan bằng tre, dùng để úp, chụp cá.danh từWiktionary
- Dùng nơm để úp cá.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đan nơm.
-
Đi nơm cá.
-
Nơm được nhiều ra phết.
nơm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan bằng tre, dùng để úp, chụp cá; Dùng nơm để úp cá.
Đan nơm.
Đi nơm cá.
Nơm được nhiều ra phết.