TanroDictionary Sổ từ

nơm

Việt
0

nơm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan bằng tre, dùng để úp, chụp cá; Dùng nơm để úp cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan bằng tre, dùng để úp, chụp cá.danh từWiktionary
  2. Dùng nơm để úp cá.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đan nơm.

  2. Đi nơm cá.

  3. Nơm được nhiều ra phết.