TanroDictionary Sổ từ

nương

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất trồng trọt trên đồi núi.danh từ
  2. Bãi cao ven sông.danh từ
  3. Dựa vào để cho được vững.động từ
  4. Dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ.động từ
  5. Giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng khi cầm nắm, sử dụng, không làm mạnh tay để tránh làm vỡ, gãy, hỏng.động từ

Ví dụ

  1. Phát nương.

  2. Lúa nương.

  3. Đi làm trên nương.

  4. Nương dâu.

  5. Nương mình vào ghế.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép