Nghĩa tiếng Việt
- Đất trồng trọt trên đồi núi.danh từ
- Bãi cao ven sông.danh từ
- Dựa vào để cho được vững.động từ
- Dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ.động từ
- Giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng khi cầm nắm, sử dụng, không làm mạnh tay để tránh làm vỡ, gãy, hỏng.động từ
Ví dụ
-
Phát nương.
-
Lúa nương.
-
Đi làm trên nương.
-
Nương dâu.
-
Nương mình vào ghế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép