TanroDictionary Sổ từ

nưa

Việt
0

nưa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây cùng họ với khoai sọ củ to, hình tròn, thịt vàng, ăn hơi ngứa; ; Con trăn to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cùng họ với khoai sọ củ to, hình tròn, thịt vàng, ăn hơi ngứa.danh từWiktionary
  2. .danh từWiktionary
  3. Con trăn to.danh từWiktionary