TanroDictionary Sổ từ

nạm

Việt
0

nạm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nắm; Gắn, dát kim loại, đá quý lên đồ vật để trang trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắm.danh từWiktionary
  2. Gắn, dát kim loại, đá quý lên đồ vật để trang trí.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một nạm tóc.

  2. Một nạm gạo.

  3. Khay nạm bạc.