Nghĩa tiếng Việt
- Nắm.danh từWiktionary
- Gắn, dát kim loại, đá quý lên đồ vật để trang trí.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một nạm tóc.
-
Một nạm gạo.
-
Khay nạm bạc.
nạm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nắm; Gắn, dát kim loại, đá quý lên đồ vật để trang trí.
Một nạm tóc.
Một nạm gạo.
Khay nạm bạc.