TanroDictionary Sổ từ

nạp

Việt
0

nạp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được; Xem nộp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được.động từWiktionary
  2. Xem nộp: Giao, đưa cho chính quyền, cho người trênđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Nạp thuốc vào điếu cày.

  2. Nạp nguyên liệu vào lò.

  3. Súng đã nạp đạn.