Nghĩa tiếng Việt
- Đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được.động từWiktionary
- Xem nộp: Giao, đưa cho chính quyền, cho người trênđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Nạp thuốc vào điếu cày.
-
Nạp nguyên liệu vào lò.
-
Súng đã nạp đạn.